verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham quan lại, tái thăm, trở lại. To visit again. Ví dụ : "We revisited the museum last week because my sister wanted to see the dinosaur exhibit again. " Tuần trước, chúng tôi đã tái thăm bảo tàng vì em gái tôi muốn xem lại khu trưng bày khủng long. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem lại, cân nhắc lại, trải nghiệm lại. To reconsider or re-experience something. Ví dụ : "After the argument, Sarah revisited her initial suggestion for the project. " Sau cuộc tranh cãi, Sarah đã xem xét lại đề xuất ban đầu của cô ấy cho dự án. mind time action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc