Hình nền cho rheumatism
BeDict Logo

rheumatism

/ˈɹu.məˌtɪz.m̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi bị bệnh phong thấp, căn bệnh khiến bà đau nhức đầu gối rất nhiều và đi lại khó khăn.