

tendons
Định nghĩa
noun
Gân chịu lực, dây cáp chịu lực.
Ví dụ :
Từ liên quan
concrete noun
/kɵnˈkɹiːt/ /ˈkɑnkɹiːt/
Bê tông, khối bê tông.
prestressed adjective
/ˌpresˈt rest/ /priˈstrest/
Được ứng suất trước.
construction noun
/kənˈstɹʌkʃən/