Hình nền cho joints
BeDict Logo

joints

/dʒɔɪnts/

Định nghĩa

noun

Khớp, chỗ nối khớp, bản lề.

Ví dụ :

Cái cần này có thể tự do đu đưa tại chỗ nối khớp với bệ đỡ.
noun

Khe nứt, đứt gãy.

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ ra một vài khe nứt trên vách đá, giải thích rằng những vết nứt này là đứt gãy nhưng các lớp đá ở hai bên không bị dịch chuyển.