noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã đề, cây mã đề. Ribgrass; Old World plantain, Plantago lanceolata. Ví dụ : "The field behind the school was full of ribwort, making it hard to see the playground equipment. " Cánh đồng sau trường đầy cây mã đề, khiến cho việc nhìn thấy các thiết bị sân chơi trở nên khó khăn. plant biology nature vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc