

rockabilly
Định nghĩa
noun
Người chơi rockabilly, Người hâm mộ nhạc rockabilly.
Ví dụ :
Từ liên quan
originating verb
/əˈrɪdʒəˌneɪtɪŋ/ /ˈɔːrɪdʒəˌneɪtɪŋ/
Khởi nguồn, bắt nguồn, gây ra, tạo ra.
"The rumor is originating from a misunderstanding in the office. "
Tin đồn này bắt nguồn từ một sự hiểu lầm trong văn phòng.
hillbilly noun
/hɪlˈbɪ.li/ /ˈhɪlbɪli/
Dân quê, người nhà quê, dân tộc thiểu số vùng cao.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/