Hình nền cho hillbilly
BeDict Logo

hillbilly

/hɪlˈbɪ.li/ /ˈhɪlbɪli/

Định nghĩa

noun

Dân quê, người nhà quê, dân tộc thiểu số vùng cao.

Ví dụ :

Gia đình nhà quê nọ chuyển lên thị trấn cho con gái đi học, nhưng họ không quen với cuộc sống thành thị.
noun

Dân quê, người nhà quê, dân đồi núi.

Ví dụ :

Bộ phim khắc họa gia đình đó như những người dân quê nghèo khó sống trong một căn nhà gỗ ở dãy núi Appalachian.
verb

Ví dụ :

Dù giờ là luật sư thành đạt, anh ấy vẫn thích "giả nai" khi nói chuyện phiếm với bạn cũ, kể những chuyện hài hước về thời lớn lên ở nông trại.
verb

Giả dạng dân quê, ra vẻ quê mùa.

Ví dụ :

Trên sân khấu, diễn viên hài đó giả dạng dân quê, cố tình nói giọng địa phương lố lăng và vụng về để chọc cười khán giả.