noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân quê, người nhà quê, dân tộc thiểu số vùng cao. Someone who is from the hills; especially from a rural area, with a connotation of a lack of refinement or sophistication. Ví dụ : "The hillbilly family moved to town for their daughter's school, but they were unfamiliar with city life. " Gia đình nhà quê nọ chuyển lên thị trấn cho con gái đi học, nhưng họ không quen với cuộc sống thành thị. culture person area geography society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân quê, người nhà quê, dân đồi núi. A white person from the rural southern part of the United States, especially the Southeastern states. Ví dụ : "The movie portrayed the family as poor hillbillies living in a cabin in the Appalachian mountains. " Bộ phim khắc họa gia đình đó như những người dân quê nghèo khó sống trong một căn nhà gỗ ở dãy núi Appalachian. person culture geography race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả nai, Ra vẻ quê mùa. To emphasize one's rural or humble upbringing; to use unsophisticated charm. Ví dụ : ""Even though he's a successful lawyer now, he likes to hillbilly his way through casual conversations with his old friends, telling funny stories about growing up on the farm." " Dù giờ là luật sư thành đạt, anh ấy vẫn thích "giả nai" khi nói chuyện phiếm với bạn cũ, kể những chuyện hài hước về thời lớn lên ở nông trại. culture language attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả dạng dân quê, ra vẻ quê mùa. To portray or act as an uneducated and unsophisticated fool. Ví dụ : "The comedian hillbillied himself on stage, exaggerating his accent and clumsiness to get laughs. " Trên sân khấu, diễn viên hài đó giả dạng dân quê, cố tình nói giọng địa phương lố lăng và vụng về để chọc cười khán giả. culture entertainment character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra vẻ nhà quê, hành xử như dân nhà quê. To perform or experience stereotypically hillbilly-like actions. Ví dụ : "To avoid getting laughed at, he hillbilly-ed his way through the school talent show, playing a banjo badly. " Để khỏi bị cười chê, anh ta giả nai ra vẻ nhà quê trong buổi biểu diễn tài năng của trường, chơi banjo dở tệ. culture action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc