noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỉ mũi, rỉ mũi. A piece of solid or semisolid mucus in or removed from the nostril cavity. Ví dụ : "The doctor gently removed a small boogie from the child's nose. " Bác sĩ nhẹ nhàng lấy một cục gỉ mũi nhỏ ra khỏi mũi đứa bé. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người da đen. A black person. race person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, lắc hông, điệu nhảy lắc hông. Dancing usually prominently exhibiting movements of the buttocks. Ví dụ : "The energetic music inspired a spontaneous boogie from the kids in the living room. " Tiếng nhạc sôi động khiến bọn trẻ trong phòng khách hứng khởi nhảy nhót, lắc hông một cách tự nhiên. dance entertainment music culture body style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại hội nhảy dù. (skydiving) A large, organised skydiving event. Ví dụ : "The skydiving club is hosting a big boogie this weekend. " Câu lạc bộ nhảy dù của chúng tôi tổ chức một đại hội nhảy dù lớn vào cuối tuần này. event sport group action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, lắc lư, nhún nhảy. To dance a boogie. Ví dụ : "The kids were boogieing to the upbeat music at the school party. " Lũ trẻ đang nhảy nhót theo điệu nhạc sôi động tại bữa tiệc ở trường. dance entertainment music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, rời đi, chuồn. To move, walk, leave, exit. Ví dụ : "Okay, here is a sentence illustrating the meaning of "boogie" as "to move, walk, leave, exit": "It's getting late; we should boogie." " Muộn rồi, mình chuồn thôi. action entertainment dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc