Hình nền cho cuffed
BeDict Logo

cuffed

/kʌft/

Định nghĩa

verb

Đeo còng, còng tay.

Ví dụ :

Bà ngoại tôi cẩn thận xắn tay áo sơ mi mới của tôi lên để tay áo không quá dài.