noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ồn ào, người hay gây gổ. A boisterous person; a brawler. Ví dụ : "The rowdy at the school dance caused a disturbance. " Kẻ hay gây gổ ở buổi khiêu vũ của trường đã gây ra náo loạn. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, náo loạn, mất trật tự. Loud and disorderly; riotous; boisterous. Ví dụ : "The children became quite rowdy during the school bus ride, yelling and jumping in their seats. " Bọn trẻ trở nên rất ồn ào và nghịch ngợm trên xe buýt, la hét và nhảy nhót trên ghế của mình. character attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc