Hình nền cho rowdy
BeDict Logo

rowdy

/ˈɹaʊdi/

Định nghĩa

noun

Kẻ ồn ào, người hay gây gổ.

Ví dụ :

Kẻ hay gây gổ ở buổi khiêu vũ của trường đã gây ra náo loạn.