Hình nền cho riotous
BeDict Logo

riotous

/ˈraɪətəs/ /ˈraɪətɪs/

Định nghĩa

adjective

Hỗn loạn, bạo loạn.

Ví dụ :

Bữa tiệc thật là hỗn loạn; nhạc ầm ĩ và nhảy nhót diễn ra suốt đêm trong nhà.