adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn loạn, bạo loạn. Having the characteristics of a riot Ví dụ : "The party was riotous; loud music and dancing filled the house all night. " Bữa tiệc thật là hỗn loạn; nhạc ầm ĩ và nhảy nhót diễn ra suốt đêm trong nhà. action event society police group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây bạo loạn, nổi loạn, ồn ào náo động. Causing, inciting or taking part in a riot Ví dụ : "The noisy, unruly students staged a riotous protest outside the school. " Những học sinh ồn ào, quậy phá đã tổ chức một cuộc biểu tình bạo loạn bên ngoài trường. politics police law disaster group action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn loạn, ồn ào, vô độ. Unrestrained and boisterous; degenerate or dissolute Ví dụ : "The graduation party became riotous with loud music, dancing on tables, and general mayhem. " Bữa tiệc tốt nghiệp trở nên hỗn loạn với nhạc ầm ĩ, nhảy nhót trên bàn và những trò quậy phá nói chung. character action entertainment society event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc