Hình nền cho disorderly
BeDict Logo

disorderly

/dɪsˈɔː.də.li/

Định nghĩa

noun

Người vô kỷ luật, kẻ gây rối.

A person who acts in a disorderly manner.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ gây rối sau khi anh ta bắt đầu la hét và xô đẩy mọi người trong khu chợ đông đúc.