Hình nền cho rumba
BeDict Logo

rumba

/ˈrʌmbə/ /ˈruːmbə/

Định nghĩa

noun

Rum ba, điệu rum ba.

Ví dụ :

Tại tiệc cưới, ban nhạc bắt đầu chơi một bản rum ba chậm rãi, lãng mạn, và cô dâu chú rể bước ra sàn nhảy khiêu vũ điệu rum ba.