verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, bày mưu tính kế. To plot, or contrive a plan. Ví dụ : "The students secretly schemed to throw a surprise party for their teacher. " Bọn học sinh bí mật bày mưu tính kế để tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho giáo viên của mình. plan action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên kế hoạch, bày mưu, tính toán. To plan; to contrive. Ví dụ : "The children schemed to get extra cookies by pretending it was someone's birthday. " Bọn trẻ bày mưu giả vờ là sinh nhật của ai đó để lấy thêm bánh quy. plan action character organization attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc