Hình nền cho schemed
BeDict Logo

schemed

/skiːmd/

Định nghĩa

verb

Âm mưu, bày mưu tính kế.

Ví dụ :

Bọn học sinh bí mật bày mưu tính kế để tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho giáo viên của mình.