

schmalz
Định nghĩa
noun
Sến, ủy mị.
Ví dụ :
Từ liên quan
excessively adverb
/ɪkˈsɛsɪvli/
Quá mức, thái quá.
"The application form was excessively complicated."
Đơn đăng ký đó phức tạp một cách thái quá.
graduation noun
/ˌɡɹædʒuˈeɪʃən/
Tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp.
"After years of hard work, Maria's graduation from university was a joyful celebration. "
Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, lễ tốt nghiệp đại học của Maria là một buổi ăn mừng đầy niềm vui.