Hình nền cho schmalz
BeDict Logo

schmalz

/ʃmɑlts/ /ʃmɔlts/

Định nghĩa

noun

Mỡ gà nước.

Ví dụ :

Bà tôi dùng mỡ gà nước thay cho bơ khi chiên khoai tây, làm cho món ăn có vị béo ngậy, đậm đà.