noun🔗ShareHọc sinh, học viên. A student, or in some cases member, of a particular type of school or schooling."Those kids are all junior high schoolers."Mấy đứa trẻ đó đều là học sinh cấp hai.personeducationgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiáo viên, người dạy học. One who provides schooling; a teacher."The home schoolers in our co-op share their expertise, each teaching a different subject to the children. "Các giáo viên tại gia trong nhóm hợp tác của chúng tôi chia sẻ kinh nghiệm chuyên môn của họ, mỗi người dạy một môn học khác nhau cho bọn trẻ.personjobeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc