noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉ số, bảng tỉ số. A line in a newspaper or other publication giving the score in a sports match Ví dụ : "The newspaper's scoreline showed the football game ended in a 2-1 victory for the home team. " Bảng tỉ số trên báo cho thấy trận bóng đá kết thúc với chiến thắng 2-1 cho đội nhà. sport media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉ số chung cuộc, kết quả trận đấu. The score at the end of, of during, a match or game. Ví dụ : "The final scoreline of the soccer game was 3-2. " Tỉ số chung cuộc của trận bóng đá là 3-2. sport game outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc