adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chạm khắc, như điêu khắc. Made like a sculpture. Ví dụ : "The athlete's body was sculptured from years of dedicated training. " Cơ thể của vận động viên được rèn luyện qua nhiều năm tập luyện chuyên cần, đẹp như một tác phẩm điêu khắc. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điêu khắc, tạc tượng, có đường nét. Attractively formed. Ví dụ : "His sculptured features drew appreciative looks." Gương mặt anh ấy có những đường nét điêu khắc đẹp, thu hút ánh nhìn ngưỡng mộ. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc