Hình nền cho sculptured
BeDict Logo

sculptured

/ˈskʌlptʃərd/ /ˈskʌlptʃərəd/

Định nghĩa

adjective

Được chạm khắc, như điêu khắc.

Ví dụ :

"The athlete's body was sculptured from years of dedicated training. "
Cơ thể của vận động viên được rèn luyện qua nhiều năm tập luyện chuyên cần, đẹp như một tác phẩm điêu khắc.
adjective

Điêu khắc, tạc tượng, có đường nét.

Ví dụ :

Gương mặt anh ấy có những đường nét điêu khắc đẹp, thu hút ánh nhìn ngưỡng mộ.