noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ biển, vùng duyên hải. The area bordering the sea; a coastline; a sealine. Ví dụ : "The heavy fog rolled in from the seaboard, making it difficult to see the houses along the coast. " Sương mù dày đặc từ vùng duyên hải kéo vào, khiến việc nhìn thấy những ngôi nhà dọc bờ biển trở nên khó khăn. geography ocean area nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc