noun🔗ShareTính nghiêm trọng, mức độ nghiêm trọng, sự khốc liệt. The state of being severe."The doctor was concerned about the severity of my cough, so he ordered a chest X-ray. "Bác sĩ lo lắng về mức độ nghiêm trọng của cơn ho của tôi, nên đã yêu cầu chụp X-quang phổi.qualityconditiondegreeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMức độ nghiêm trọng, tính nghiêm trọng. The degree of something undesirable; badness or seriousness."The severity of the offence merits a long prison sentence."Mức độ nghiêm trọng của hành vi phạm tội này đáng phải chịu một bản án tù dài.qualityconditiondegreesituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc