Hình nền cho merits
BeDict Logo

merits

/ˈmɛɹ.ɪts/

Định nghĩa

noun

Công lao, Giá trị.

Ví dụ :

Sự chăm chỉ và tận tâm của cô ấy đã mang lại cho cô ấy nhiều phần thưởng/lời khen từ giáo viên.
noun

Ví dụ :

Mặc dù bị thẩm phán yêu cầu trả một số chi phí vì không tuân thủ đúng thủ tục, nguyên đơn vẫn thắng kiện vì lý lẽ của cô ấy là đúng đắn và có giá trị về mặt pháp lý.