Hình nền cho sheepfold
BeDict Logo

sheepfold

/ˈʃiːpfəʊld/

Định nghĩa

noun

Chuồng cừu, rào cừu.

Ví dụ :

Người nông dân dẫn đàn cừu qua cổng hẹp vào chuồng cừu.