Hình nền cho sidewise
BeDict Logo

sidewise

/ˈsaɪdˌwaɪz/ /ˈsaɪdwaɪz/

Định nghĩa

adverb

Ngang, về một bên, sang bên.

Ví dụ :

"The cat looked at the new kitten sidewise, unsure if it wanted to play. "
Con mèo nhìn con mèo con mới đến một cách ngang ngang, không chắc có muốn chơi cùng hay không.