adverbTải xuống🔗Chia sẻNgang, về một bên, sang bên. SidewaysVí dụ:"The cat looked at the new kitten sidewise, unsure if it wanted to play. "Con mèo nhìn con mèo con mới đến một cách ngang ngang, không chắc có muốn chơi cùng hay không.directionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc