BeDict Logo

sidewise

/ˈsaɪdˌwaɪz/ /ˈsaɪdwaɪz/
adverb

Ngang, về một bên, sang bên.

Ví dụ:

"The cat looked at the new kitten sidewise, unsure if it wanted to play. "

Con mèo nhìn con mèo con mới đến một cách ngang ngang, không chắc có muốn chơi cùng hay không.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "at" - Trả lời, nhắn tin cho, tag.
atverb
/æt/

Trả lời, nhắn tin cho, tag.

Bạn tôi sẽ tag tên tôi trên Twitter để nói về bộ phim mới đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "it" - Nó, vật, kẻ phi nhân tính.
itnoun
/ɪt/ /ət/ /ɘt/

, vật, kẻ phi nhân tính.

Nhà máy đối xử với công nhân mới như một vật vô tri, phớt lờ mọi câu hỏi và lo lắng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "wanted" - Muốn, mong muốn, khao khát, cần.
wantedverb
[ˈwɒntʰɪd] [ˈwɑntʰɪd]

Muốn, mong muốn, khao khát, cần.

Bạn muốn ăn gì?  Tôi muốn bạn đi khỏi đây.  Tôi chưa bao giờ muốn quay về sống với mẹ cả.

Hình ảnh minh họa cho từ "new" - Đồ mới, của mới
newnoun
/njʉː/ /n(j)u/ /njuː/

Đồ mới, của mới

Bỏ cái cũ, rước cái mới vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "sang" - Hát, ca, ca hát.
sangverb
[sɛŋ] [saŋ] [seɪŋ]

Hát, ca, ca hát.

"Tôi rất muốn được hát trong đội hợp xướng của trường," Vera nói.

Hình ảnh minh họa cho từ "if" - Nếu, điều kiện, giả sử.
ifnoun
/ɪf/

Nếu, điều kiện, giả sử.

Có một sự không chắc chắn về việc liệu tôi có thể hoàn thành dự án của mình đúng thời hạn hay không.

Hình ảnh minh họa cho từ "con" - Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.
converb
/kɒn/ /kɑn/

Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.

Các bạn sinh viên phải học thuộc lòng bài thơ cho lớp học tiếng Anh của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "hay" - Cỏ khô.
haynoun
/heɪ/

Cỏ khô.

Người nông dân dùng cỏ khô để cho bò ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "sideways" - Lề đường, vỉa hè.
/ˈsaɪdweɪz/

Lề đường, vỉa .

Bọn trẻ đi bộ an toàn trên vỉa hè cạnh con đường đông đúc.

Hình ảnh minh họa cho từ "kitten" - Mèo con.
kittennoun
/ˈkɪtən/ [ˈkɪ.ʔn̩]

Mèo con.

Con mèo con nhỏ đang chơi đùa với cuộn len trong phòng khách.

Hình ảnh minh họa cho từ "unsure" - Không chắc chắn, băn khoăn.
unsureadjective
/ʌnˈʃʊr/ /ʌnˈʃɔr/

Không chắc chắn, băn khoăn.

Tôi không chắc chắn lắm về cách tốt nhất để chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "cat" - Mèo, con mèo.
catnoun
/kat/ /kæt/

Mèo, con mèo.

Nhà hàng xóm của tôi có một con mèo rất đẹp, nó thường đuổi bắt bướm trong vườn của cô ấy.