noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lề đường, vỉa hè. A footpath near a road. Ví dụ : "The children walked safely on the sideways next to the busy street. " Bọn trẻ đi bộ an toàn trên vỉa hè cạnh con đường đông đúc. way place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ hẻm, đường nhánh. A byway. Ví dụ : "After years of disuse, the old dirt road became a sideways, overgrown with weeds and forgotten by most of the town. " Sau nhiều năm không được sử dụng, con đường đất cũ đã trở thành một đường nhánh, mọc đầy cỏ dại và bị hầu hết mọi người trong thị trấn lãng quên. way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, bên hông. Moving or directed toward one side. Ví dụ : "He gave the ball a sideways kick." Anh ấy đá quả bóng bằng một cú đá ngang. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, về một bên. Positioned sideways (with a side to the front). Ví dụ : "There was a stack of papers in front of each seat at the table, but each stack was sideways." Trước mỗi chỗ ngồi trên bàn có một chồng giấy, nhưng chồng nào chồng nấy đều để nằm ngang. position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, bề ngang. Neither moving upward nor moving downward. Ví dụ : "The carpenter checked that the shelf was level using a sideways motion with his level. " Người thợ mộc kiểm tra xem kệ có thăng bằng không bằng cách di chuyển thước thủy theo phương ngang. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật, không như ý, tệ đi. Not as planned; towards a worse outcome. Ví dụ : "The project was going sideways because the team didn't follow the original schedule. " Dự án đang đi trật hướng vì nhóm không tuân thủ lịch trình ban đầu. outcome direction plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược. (usually with "with") In conflict (with); not compatible (with). Ví dụ : "He was constantly getting sideways with his boss till he got fired." Anh ta liên tục mâu thuẫn với sếp cho đến khi bị đuổi việc. attitude position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, về một bên. With a side to the front. Ví dụ : "He builds houses sideways, with the front door on the side." Anh ấy xây nhà theo kiểu ngang, với cửa trước nằm ở bên hông. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, về một bên. Towards one side. Ví dụ : "A bishop moves only diagonally; a rook, only sideways, forward, and back. He looked sideways at the new arrival, wondering who she was." Một quân tượng chỉ đi chéo, còn quân xe chỉ đi ngang, tới trước và lui sau. Anh ta liếc nhìn ngang cô gái mới đến, tự hỏi cô ta là ai. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, nghiêng, lệch. Askance; sidelong. Ví dụ : "The student glanced sideways at his friend's paper during the test. " Trong lúc kiểm tra, cậu học sinh liếc ngang sang bài của bạn mình. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, sang bên, về một bên. Neither upward nor downward. Ví dụ : "The economy has been moving sideways for several months now." Nền kinh tế đã trì trệ, không tăng cũng không giảm, trong vài tháng nay. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc