Hình nền cho simplification
BeDict Logo

simplification

/ˌsɪmpləfəˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đơn giản hóa, sự đơn giản hóa, sự làm cho đơn giản.

Ví dụ :

Việc đơn giản hóa bài toán đã giúp học sinh dễ hiểu hơn.