Hình nền cho simplified
BeDict Logo

simplified

/ˈsɪmpləfaɪd/

Định nghĩa

noun

Chữ giản thể.

Short for simplified Chinese.

Ví dụ :

Sách giáo khoa tiếng Trung của tôi có cả chữ phồn thể lẫn chữ giản thể, nên tôi có thể học cả hai dạng.