Hình nền cho skimboard
BeDict Logo

skimboard

/ˈskɪmˌbɔːrd/ /ˈskɪmˌboʊrd/

Định nghĩa

noun

Ván lướt sóng trượt cát.

The thin board used in skimboarding.

Ví dụ :

Con gái tôi thích trượt ván lướt sóng trượt cát trên mặt nước nông ở bãi biển lắm.