adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng lên trời, về phía bầu trời. Pointing or facing at or moving toward the sky. Ví dụ : "The child released the balloon, watching its skyward path until it disappeared from sight. " Đứa trẻ thả quả bóng bay, dõi theo đường bay hướng lên trời của nó cho đến khi khuất tầm mắt. direction space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng lên trời, về phía bầu trời. At or toward the sky. Ví dụ : "The rocket shot skyward and exploded in a burst of glittering stars." Tên lửa vọt thẳng lên trời rồi nổ tung thành một chùm sao lấp lánh. direction space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc