Hình nền cho slimmed
BeDict Logo

slimmed

/slɪmd/

Định nghĩa

verb

Giảm cân, thon gọn.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng ăn uống lành mạnh và tập thể dục, Maria đã giảm cân, thon gọn hơn và cảm thấy khỏe mạnh hơn rất nhiều.