verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm cân, thon gọn. To lose weight in order to achieve slimness. Ví dụ : "After months of healthy eating and exercise, Maria slimmed down and felt much healthier. " Sau nhiều tháng ăn uống lành mạnh và tập thể dục, Maria đã giảm cân, thon gọn hơn và cảm thấy khỏe mạnh hơn rất nhiều. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy đi, giảm cân, thon gọn. To make slimmer; to reduce in size. Ví dụ : "She slimmed down her budget by cutting out unnecessary expenses. " Cô ấy đã cắt giảm những chi phí không cần thiết để thu hẹp ngân sách lại. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc