Hình nền cho slimmer
BeDict Logo

slimmer

/ˈslɪmər/

Định nghĩa

adjective

Thon thả, mảnh mai.

Ví dụ :

"After exercising regularly, her waistline looked slimmer. "
Sau khi tập thể dục đều đặn, vòng eo của cô ấy trông thon thả hơn.