adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thon thả, mảnh mai. Slender, thin. Ví dụ : "After exercising regularly, her waistline looked slimmer. " Sau khi tập thể dục đều đặn, vòng eo của cô ấy trông thon thả hơn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong manh, rất nhỏ. (of something abstract like a chance or margin) Very small, tiny. Ví dụ : "Even with extra studying, his chance of passing the exam remained a slimmer one. " Dù đã học thêm, cơ hội đậu kỳ thi của anh ấy vẫn rất mong manh. amount abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ọp ẹp, yếu, không tốt. (rural) Bad, of questionable quality; not strongly built, flimsy. Ví dụ : "A slimly-shod lad;" Một cậu bé đi đôi giày ộp ẹp. quality condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo quyệt, ranh mãnh. Sly, crafty. Ví dụ : "The slimmer fox tricked the chickens into opening their coop. " Con cáo ranh mãnh đã lừa đàn gà mở chuồng. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ăn kiêng, người giảm cân. A person who is trying to become slim by dieting. Ví dụ : ""My mom is a dedicated slimmer; she carefully plans her meals and exercises every day." " Mẹ tôi là một người giảm cân rất tận tâm; mẹ cẩn thận lên kế hoạch cho các bữa ăn và tập thể dục mỗi ngày. person body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc