verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, nhức nhối. To hurt or sting. Ví dụ : "After being hit with a pitch, the batter exclaimed "Ouch, my arm smarts!"" Sau khi bị bóng chày đập trúng, người đánh bóng kêu lên "Ôi, tay tôi đau nhói quá!" sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rát, làm rát, gây rát. To cause a smart or sting in. Ví dụ : "The antiseptic on the cut smarts for a few seconds, but then the pain goes away. " Thuốc sát trùng thoa lên vết cắt làm rát trong vài giây, nhưng sau đó thì hết đau. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, đau xót, cay đắng. To feel a pungent pain of mind; to feel sharp pain or grief; be punished severely; to feel the sting of evil. Ví dụ : "After being publicly scolded by his boss for the mistake, John's pride smarted. " Sau khi bị sếp mắng công khai vì lỗi lầm đó, lòng tự trọng của John đau xót vô cùng. mind sensation emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, sự thông minh, trí thông minh, trí tuệ. Intelligence; smartness Ví dụ : ""She got the job because of her book smarts and her common sense." " Cô ấy có được công việc nhờ vào kiến thức uyên thâm học được từ sách vở và sự thông minh lanh lợi trong cuộc sống. mind character ability quality person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc