BeDict Logo

smart

/smɑːt/ /smɑɹt/
Hình ảnh minh họa cho smart: Nhanh nhẹn, hoạt bát.
 - Image 1
smart: Nhanh nhẹn, hoạt bát.
 - Thumbnail 1
smart: Nhanh nhẹn, hoạt bát.
 - Thumbnail 2
adjective

Nhanh nhẹn, hoạt bát.

Một làn gió mát rượi, mang theo sự nhanh nhẹn.

Hình ảnh minh họa cho smart: Công tử bột, người ăn mặc bảnh bao.
 - Image 1
smart: Công tử bột, người ăn mặc bảnh bao.
 - Thumbnail 1
smart: Công tử bột, người ăn mặc bảnh bao.
 - Thumbnail 2
noun

Công tử bột, người ăn mặc bảnh bao.

Ở trường, cậu ấm mới nổi, nổi tiếng với những bộ vest lịch lãm và sự thông minh lanh lợi, dễ dàng gây ấn tượng với giáo viên và bạn bè.