Hình nền cho smart
BeDict Logo

smart

/smɑːt/ /smɑɹt/

Định nghĩa

verb

Đau nhói, nhức nhối.

Ví dụ :

Sau khi bị bóng chày đập trúng, vận động viên đánh bóng kêu lên "Ái da, tay tôi đau nhói quá!"
adjective

Nhanh nhẹn, hoạt bát.

Ví dụ :

"a smart breeze"
Một làn gió mát rượi, mang theo sự nhanh nhẹn.
noun

Công tử bột, người ăn mặc bảnh bao.

Ví dụ :

Ở trường, cậu ấm mới nổi, nổi tiếng với những bộ vest lịch lãm và sự thông minh lanh lợi, dễ dàng gây ấn tượng với giáo viên và bạn bè.