verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, nhức nhối. To hurt or sting. Ví dụ : "After being hit with a pitch, the batter exclaimed "Ouch, my arm smarts!"" Sau khi bị bóng chày đập trúng, vận động viên đánh bóng kêu lên "Ái da, tay tôi đau nhói quá!" sensation body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhức nhối, làm nhói đau. To cause a smart or sting in. Ví dụ : "The bee's stinger smartly the boy's finger. " Ngòi ong châm vào ngón tay khiến cậu bé thấy nhói đau. sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, đau xót, cay đắng. To feel a pungent pain of mind; to feel sharp pain or grief; be punished severely; to feel the sting of evil. Ví dụ : "He was smarting from the criticism of his teacher. " Anh ấy đang đau xót vì bị thầy giáo chỉ trích. mind sensation suffering emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, lanh lợi, khôn ngoan. Exhibiting social ability or cleverness. Ví dụ : "My sister is very smart; she always finds clever ways to help others in class. " Chị gái tôi rất thông minh và lanh lợi; chị ấy luôn tìm ra những cách khéo léo để giúp đỡ các bạn trong lớp. character human ability mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, uyên bác, học rộng. Exhibiting intellectual knowledge, such as that found in books. Ví dụ : "My brother is very smart; he always gets the highest marks in school because he reads a lot of books. " Anh trai tôi rất thông minh, uyên bác; anh ấy luôn đạt điểm cao nhất ở trường vì đọc rất nhiều sách. mind character quality ability education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, hiện đại, tân tiến. (often in combination) Equipped with intelligent behaviour (digital/computer technology). Ví dụ : "smart bomb" Bom thông minh. technology electronics computing internet machine device essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, lịch lãm, hợp thời trang. Good-looking; well dressed; fine; fashionable. Ví dụ : "You look smart in that business suit." Anh trông bảnh bao trong bộ vest công sở đó. appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lanh chanh, xấc xược, láu cá. Cleverly shrewd and humorous in a way that may be rude and disrespectful. Ví dụ : "My little brother was incredibly smart, making fun of my haircut in a rude but funny way. " Thằng em trai tôi lanh chanh kinh khủng, nó dám xấc xược chê kiểu tóc của tôi, vừa hỗn láo vừa buồn cười. character attitude human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột ngột, dữ dội. Sudden and intense. Ví dụ : "The sudden, smart pain in her head made her dizzy. " Cơn đau đầu đột ngột, dữ dội khiến cô ấy hoa mắt. sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, buốt. Causing sharp pain; stinging. Ví dụ : "The bee sting was very smart, causing immediate pain. " Vết ong đốt rất nhói, gây ra đau đớn ngay lập tức. sensation body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, nhạy bén, tinh anh. Sharp; keen; poignant. Ví dụ : "a smart pain" Một cơn đau nhói sắc. ability character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, đau điếng. (Southern) Intense in feeling; painful. Used usually with the adverb intensifier right. Ví dụ : "He raised his voice, and it hurt her feelings right smart." Anh ấy lớn tiếng, khiến cô ấy đau lòng nhói gan. sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, lanh lợi, tài giỏi. Efficient; vigorous; brilliant. Ví dụ : "The student's smart work habits allowed her to finish the project ahead of schedule. " Thói quen làm việc thông minh của cô sinh viên đã giúp cô ấy hoàn thành dự án trước thời hạn. character ability mind person education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, điệu, chải chuốt. Pretentious; showy; spruce. Ví dụ : "a smart gown" Một chiếc áo choàng bảnh bao. appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, hoạt bát. Brisk; fresh. Ví dụ : "a smart breeze" Một làn gió mát rượi, mang theo sự nhanh nhẹn. weather essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, Cơn đau nhói. A sharp, quick, lively pain; a sting. Ví dụ : "The bee sting caused a sharp smart. " Vết ong đốt gây ra một cơn đau nhói buốt. sensation body medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, nỗi đau, sự đau đớn. Mental pain or suffering; grief; affliction. Ví dụ : "The loss of her grandfather brought her a great deal of smart. " Sự mất mát ông nội đã mang đến cho cô ấy rất nhiều đau khổ. suffering emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền của nhà đầu tư thông minh. Smart-money. Ví dụ : "The smart money is on Sarah winning the science fair; she's been studying incredibly hard. " Tiền của nhà đầu tư thông minh đang đặt cược vào việc Sarah sẽ thắng hội chợ khoa học; con bé đã học hành rất chăm chỉ. business finance economy asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột, người ăn mặc bảnh bao. A dandy; one who is smart in dress; one who is brisk, vivacious, or clever. Ví dụ : "The new smart at school, known for his sharp suits and quick wit, easily impressed the teachers and classmates. " Ở trường, cậu ấm mới nổi, nổi tiếng với những bộ vest lịch lãm và sự thông minh lanh lợi, dễ dàng gây ấn tượng với giáo viên và bạn bè. appearance person style character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc