noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng xào xạc. A soft crackling sound similar to the movement of dry leaves. Ví dụ : "The rustling of leaves outside my window signaled the approaching storm. " Tiếng xào xạc của lá cây bên ngoài cửa sổ báo hiệu cơn bão sắp đến. sound nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng xào xạc, tiếng loạt soạt. A movement producing such a sound. Ví dụ : "The sudden rustle of leaves outside the window made me look up from my book. " Tiếng xào xạc đột ngột của lá cây bên ngoài cửa sổ khiến tôi ngẩng lên khỏi cuốn sách. sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sột soạt, xào xạc. To move (something) with a soft crackling sound. Ví dụ : "The leaves rustled softly as the wind blew through the trees in the park. " Những chiếc lá xào xạc nhẹ nhàng khi gió thổi qua những hàng cây trong công viên. sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm, kiếm được. To make or obtain in a lively, energetic way. Ví dụ : "The students rustled up a delicious lunch for their picnic. " Các bạn sinh viên nhanh chóng kiếm được một bữa trưa ngon lành cho buổi dã ngoại của mình. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn trộm gia súc, trộm gia súc. To steal (cattle or other livestock). Ví dụ : "The farmers reported that several cows had been rustled from their pasture. " Những người nông dân báo cáo rằng một vài con bò đã bị ăn trộm khỏi đồng cỏ của họ. property animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc