Hình nền cho smirked
BeDict Logo

smirked

/smɜːrkt/ /smɪərkt/

Định nghĩa

verb

Cười đểu, cười khẩy, nhếch mép cười.

Ví dụ :

"When John won the race, Michael smirked at him, clearly unhappy with John's victory. "
Khi john thắng cuộc đua, michael nhếch mép cười với anh ấy, rõ ràng là không vui với chiến thắng của john.