Hình nền cho smugly
BeDict Logo

smugly

/ˈsmʌɡli/

Định nghĩa

adverb

Đắc ý, tự mãn.

Ví dụ :

"He was smirking smugly at us."
Hắn đang nhếch mép cười một cách đắc ý với chúng tôi.