verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa tót, chải chuốt. To make smug, or spruce. Ví dụ : "The student smugly preened his hair before the important presentation. " Cậu sinh viên tỉa tót lại mái tóc một cách mãn nguyện trước bài thuyết trình quan trọng. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, sung công. To seize; to confiscate. Ví dụ : "The customs officers had the authority to smug any undeclared goods from travelers entering the country. " Nhân viên hải quan có quyền tịch thu bất kỳ hàng hóa không khai báo nào từ khách du lịch nhập cảnh. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bưng bít, che đậy. To hush up. Ví dụ : "The teacher smugly hushed the whispering students. " Cô giáo ra hiệu cho đám học sinh đang xì xào im lặng, cố ý bưng bít không cho ai nghe thấy tiếng ồn. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắc ý, tự mãn, vênh váo. Irritatingly pleased with oneself, offensively self-complacent, self-satisfied. Ví dụ : "Kate looked extremely smug this morning." Sáng nay, trông Kate có vẻ đắc ý lắm, làm người khác thấy khó chịu. attitude character person negative emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươm tất, bảnh bao, điệu bộ. Studiously neat or nice, especially in dress; spruce; affectedly precise; smooth and prim. Ví dụ : "The student was always smug, meticulously arranging his school supplies in his backpack. " Cậu học sinh đó lúc nào cũng bảnh bao, điệu bộ, cẩn thận sắp xếp đồ dùng học tập vào ba lô. appearance attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc