verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mịn, vuốt phẳng. To make smooth. Ví dụ : "I used sandpaper to smoothen the rough edges of the wooden toy. " Tôi dùng giấy nhám để làm mịn các cạnh thô ráp của món đồ chơi gỗ. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mịn, trở nên mịn màng. To become smooth. Ví dụ : "The lake will smoothen as the wind dies down. " Mặt hồ sẽ trở nên phẳng lặng hơn khi gió lặng đi. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc