verb🔗ShareCười đểu, cười khẩy, nhếch mép cười. To smile in a way that is affected, smug, insolent or contemptuous.""He was smirking after he won the game, clearly enjoying his opponent's disappointment." "Anh ta cười đểu sau khi thắng trận đấu, rõ ràng là đang hả hê trước sự thất vọng của đối thủ.appearancecharacterattitudeemotionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự cười đểu, nụ cười mỉa mai. The act of one who smirks."After winning the game, his constant smirking annoyed the losing team. "Sau khi thắng trận đấu, cái sự cười đểu không ngừng của anh ta khiến đội thua rất khó chịu.attitudecharacterhumanpersonemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc