verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, ngâm, thấm đẫm. To steep or dip in any liquid. Ví dụ : "She sopped up the spilled milk with a paper towel. " Cô ấy dùng khăn giấy thấm hết sữa bị đổ. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, thấm đẫm, ướt sũng. To soak in, or be soaked; to percolate. Ví dụ : "The spilled juice sopped into the napkin, making it completely wet. " Nước ép đổ ra đã ngấm hết vào chiếc khăn giấy, làm nó ướt sũng. process action chemistry physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc