Hình nền cho napkin
BeDict Logo

napkin

/ˈnæp.kɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Please use a napkin to wipe your mouth after your meal. "
Làm ơn dùng khăn ăn để lau miệng sau khi ăn xong nhé.
noun

Khăn trùm đầu (cho phụ nữ Công giáo khi vào nhà thờ).

Ví dụ :

Trong nhà thờ Chính Thống giáo nhỏ bé, Maria cẩn thận trùm một chiếc khăn lên đầu trước khi bước vào cầu nguyện, thể hiện sự kính đáo.