Hình nền cho thrashed
BeDict Logo

thrashed

/θræʃt/

Định nghĩa

verb

Đánh đập tàn nhẫn, hành hung, tra tấn.

Ví dụ :

Người anh trai đánh đập em trai tàn nhẫn sau khi em làm hỏng đồ chơi của anh.
verb

Kiểm thử khắc nghiệt, thử nghiệm cật lực.

Ví dụ :

Các kiểm thử viên phần mềm đã kiểm thử khắc nghiệt/thử nghiệm cật lực trò chơi điện tử mới bằng nhiều chiến thuật và lỗi khác nhau để tìm ra bất kỳ lỗi nào trước khi phát hành.
verb

Trashing, gây tràn bộ nhớ ảo, làm chậm hệ thống.

Ví dụ :

Hệ điều hành mới đã gây tràn bộ nhớ ảo cho máy tính trong lúc sinh viên đang thuyết trình, làm slideshow bị đứng hình và toàn bộ hệ thống chậm hẳn đi.