verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách âm, làm cách âm. To make resistant to transmitting sound. Ví dụ : "The band soundproofed their practice room so the neighbors wouldn't hear the loud music. " Ban nhạc đã làm cách âm phòng tập của họ để hàng xóm không nghe thấy tiếng nhạc ồn ào. sound technology building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách âm, chống ồn. Not allowing sound through. Ví dụ : "The contestant was placed in a soundproof booth so he could not receive help from the audience." Thí sinh được đưa vào một buồng cách âm để anh ta không thể nhận được sự giúp đỡ từ khán giả. sound technology building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc