Hình nền cho spates
BeDict Logo

spates

/speɪts/

Định nghĩa

noun

Lũ lụt, trận lụt, ngập lụt.

Ví dụ :

Sau những trận mưa lớn, thị trấn đã trải qua vài đợt lũ lụt do sông tràn bờ.