Hình nền cho inundation
BeDict Logo

inundation

/ɪnʌnˈdeɪʃən/ /ɪnənˈdeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Lụt lội, sự ngập lụt, trận lũ.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, thị trấn đã bị ngập lụt do nước sông dâng cao tràn bờ.