verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ hóa, làm cho trở nên tàn ác. To make like a devil; to invest with the character of a devil. Ví dụ : "The frustration and lack of sleep deviled his thoughts, turning him into an angry and unpleasant person. " Sự bực bội và thiếu ngủ đã quỷ hóa những suy nghĩ của anh ấy, biến anh ấy thành một người giận dữ và khó chịu. character religion soul theology supernatural inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm phiền, trêu ngươi. To annoy or bother. Ví dụ : "My little brother deviled me all morning by singing loudly and pulling my hair. " Thằng em trai tôi cứ chọc tức tôi cả buổi sáng bằng cách hát ầm ĩ và giật tóc tôi. attitude character mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm không công, làm việc không được ghi nhận. To work as a ‘devil’; to work for a lawyer or writer without fee or recognition. Ví dụ : ""The young law student deviled for the busy attorney, researching cases and drafting documents to gain experience." " Để tích lũy kinh nghiệm, cậu sinh viên luật trẻ tuổi làm không công cho vị luật sư bận rộn, nghiên cứu các vụ án và soạn thảo văn bản mà không được ghi nhận. job work law literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm gia vị cay, chế biến cay. To prepare (food) with spices, making it spicy: Ví dụ : "My mom deviled the eggs for the picnic, adding paprika and mustard to give them a kick. " Mẹ tôi tẩm gia vị cay cho món trứng bác để mang đi picnic, thêm ớt bột paprika và mù tạt để trứng có vị đậm đà hơn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị quỷ ám, ma ám. Possessed by the Devil Ví dụ : "The child's deviled grin and mischievous behavior suggested she was up to no good. " Nụ cười nham hiểm và những trò nghịch ngợm của đứa trẻ cho thấy nó bị quỷ ám, chắc chắn đang ủ mưu làm điều gì đó không hay. religion supernatural theology soul curse mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm gia vị cay, nướng cay. Grilled with a piquant sauce Ví dụ : "For dinner, Mom made deviled chicken, which had a spicy and tangy sauce grilled onto it. " Tối nay, mẹ làm món gà nướng cay, gà được tẩm gia vị cay và nướng với một loại sốt cay nồng, chua ngọt rất hấp dẫn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc