Hình nền cho spillage
BeDict Logo

spillage

/ˈspɪl.ədʒ/

Định nghĩa

noun

Sự tràn, sự đổ.

Ví dụ :

"The spillage of milk on the counter made it sticky. "
Việc sữa bị đổ trên quầy làm cho nó dính.