noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tràn, sự đổ. The process or action of spilling. Ví dụ : "The spillage of milk on the counter made it sticky. " Việc sữa bị đổ trên quầy làm cho nó dính. action process environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tràn, vật bị tràn. That which has been spilled. Ví dụ : "The cleaner quickly wiped up the coffee spillage on the counter. " Người dọn dẹp nhanh chóng lau sạch chỗ cà phê bị tràn trên quầy. substance disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc