Hình nền cho spinnerbait
BeDict Logo

spinnerbait

/ˈspɪnərˌbeɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He used a spinnerbait to catch a big bass. "
Anh ấy dùng mồi spinnerbait, loại mồi lure lưỡi quay, để câu được một con cá vược lớn.