Hình nền cho mimicking
BeDict Logo

mimicking

/ˈmɪmɪkɪŋ/ /ˈmɪmɪkɪn/

Định nghĩa

verb

Bắt chước, nhại, chế nhạo.

Ví dụ :

Học sinh đó bị đưa đến phòng hiệu trưởng vì tội nhại giọng của giáo viên để chế nhạo.
verb

Bắt chước, ngụy trang, giả dạng.

Ví dụ :

Loài bướm phó vương vô hại đang bắt chước màu sắc sặc sỡ của loài bướm vua để ngụy trang, tránh bị các loài săn mồi ăn thịt.