verb🔗ShareBắt chước, nhại, chế nhạo. To imitate, especially in order to ridicule."The student was sent to the principal's office for mimicking the teacher's accent. "Học sinh đó bị đưa đến phòng hiệu trưởng vì tội nhại giọng của giáo viên để chế nhạo.entertainmentactioncommunicationstylehumancharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt chước, ngụy trang, giả dạng. To take on the appearance of another, for protection or camouflage."The harmless viceroy butterfly is mimicking the monarch butterfly's bright colors to avoid being eaten by predators. "Loài bướm phó vương vô hại đang bắt chước màu sắc sặc sỡ của loài bướm vua để ngụy trang, tránh bị các loài săn mồi ăn thịt.appearanceorganismanimalnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bắt chước, sự nhại lại. Mimicry"The toddler's favorite game was mimicking his older brother's funny walk. "Trò chơi yêu thích của đứa bé là bắt chước dáng đi buồn cười của anh trai.biologyanimalnatureorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc