adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc địa, cay độc, thâm hiểm. Filled with, or showing, spite; having a desire to annoy or harm. Ví dụ : "My brother was spiteful when he told everyone I had broken the school's new rule about cell phones. " Anh trai tôi đã cư xử rất cay độc khi kể cho mọi người rằng tôi là người vi phạm quy định mới của trường về điện thoại di động. character attitude negative emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc