noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe đạp thể thao đường trường. Cyclosportive Ví dụ : ""Many cycling clubs organize sportives on weekends, offering challenging routes for experienced riders." " Nhiều câu lạc bộ xe đạp thường tổ chức các cuộc đua xe đạp thể thao đường trường vào cuối tuần, mang đến những lộ trình đầy thử thách cho những người có kinh nghiệm. sport race vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc